Dự thảo lượng hóa thi đua đợt 1 năm học 2017 - 2018

Thứ sáu - 22/09/2017 20:02

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

            BAN THI ĐUA

Dự thảo

Đức Liễu, ngày 11 tháng  9  năm 2017

BẢNG LƯỢNG HÓA THI ĐUA

ĐỢT I : TỪ ĐẦU NĂM HỌC ĐẾN HẾT HKI

NĂM HỌC 2017– 2018

 

I. Công tác tổ chức: 40 điểm

1. Tham gia các ngày lễ lớn ( 10 điểm ) Vắng không phép 1 buổi trừ 5 điểm, Có phép trừ 2đ/lần( Bệnh, hiếu, hỉ không trừ )

2. Đảm bảo ngày giờ công – Tính theo tiết dạy của TKB chính khóa và phụ đạo   (15 điểm)

+ Nghỉ : Có phép do sức khỏe, chế độ, hiếu hỉ, công tác phải có ý kiến của tổ trưởng không trừ điểm

             Việc cá nhân trừ 2 điểm.   Vắng không phép trừ 10 điểm

+ Trễ: Lên lớp trễ, ra lớp sớm 2 đến 5 phút  trừ 2 điểm/lần ( Nếu trễ hoặc ra sớm 6 phút trở lên trừ 5điểm/lần). Bỏ 1 tiết trừ 5 điểm. (Nếu 1 buổi mà bỏ 2 tiết trở lên trừ tối đa 10 điểm)

3. Tác phong: ( 5 điểm ). Đúng tác phong  khi làm việc tại công sở, bắt buộc phải đeo thẻ công chức. Không đeo thẻ công chức  trừ  1 điểm/lần.

4. Hội họp – Liên Tịch – HĐSP – Chuyên môn – Đoàn thể - Tổ chuyên môn và khác:10 điểm

+ Vắng kp trừ  5 điểm/ lần

+ Vắng cp ( vì việc riêng ) trừ  2 điểm/ lần( Bệnh, hiếu, hỉ không trừ )

+ Trễ dưới 5 phút trừ  1 điểm, trễ 5 phút trở lên trừ 2 điểm. Nếu trễ hơn ½ cuộc họp coi như vắng KP.

+ Đang họp mà bỏ về không xin phép trừ 5 điểm/lần

II. Công tác chuyên môn : 90 điểm

1. Hồ sơ sổ sách – giáo án đúng đủ theo quy định và đạt yêu cầu 15 điểm, thiếu một loại  trừ 5 điểm

2. Ghi sổ đầu bài ( 10 điểm ): Ghi thiếu 1 tiết trừ 1 điểm

3. Lịch báo giảng: ( 5 điểm ). Không dán lịch báo giảng đúng quy định thời gian trừ 2 điểm/lần ( Ban thi đua  kiểm tra vào  sáng thứ 2 hàng tuần ).

5. Chấm trả bài ( 15 điểm ):  Nếu trễ trừ 5 điểm/mỗi loại/ lần

6. Dự giờ, thao giảng: ( 20 điểm )

+ Thao giảng: đợt 1 là 3 tiết ( 10 điểm ). Nếu thiếu 1 tiết trừ 3 điểm. Không thao giảng: 0 điểm

+ Dự giờ: đợt 1 tối thiểu là 10 tiết ( 10 điểm). Nếu thiếu 1 tiết trừ 1 điểm

8. Cập nhật điểm vào  file cơ sở dữ liệu ( 10 điểm ): Không đúng thời gian trừ 2 điểm/loại/ đợt

9. Sử dụng thiết bị, dụng cụ dạy học theo ppct ( 5 điểm ): không đúng trừ 1 điểm/lần, làm hư hỏng trừ 2 điểm và bồi thường.

10. Công tác phong trào ( 10 điểm ) Giáo viên được giao nhiệm vụ tham gia các hoạt động của nhà trường ( Công đoàn, Đoàn thanh niên và các công tác khác)  không hoàn thành nhiệm vụ trừ 5 điểm, không tham gia trừ 10 điểm.

III. Công tác chủ nhiệm: 80 điểm

1. Giáo dục học sinh ( 5 điểm ): Có học sinh vi phạm quy chế thi, kiểm tra hoặc bị kỷ luật trừ 5 điểm/HS/lần. Nếu có từ 2 HS bị kỷ luật trở lên trừ tối đa 10 điểm

2. Thi đua lớp chủ nhiệm ( 20 điểm ) Loại A: 20 điểm, Loại B: 15 điểm, Loại C: 10 điểm,

Loại D: 00 điểm

3. Các khoản đóng góp ( 25  điểm ).

- BHYT tính đến 25/11/2017 hoàn thành: cộng 5 điểm. Chưa hoàn thành trừ 3 điểm

- Học phí cả năm tính đến 25/11/2017  đạt 100%  : + 5 điểm. Nếu chưa hoàn thành trừ -2 điểm

- Phụ đạo HKI tính đến 15/11/2017 hoàn thành 50 %  và tính đến 15/12/2017 hoàn thành 100% => cộng 5 điểm. Nếu chưa hoàn thành  - 2 điểm/ lần

- Quỹ Hội, Xã Hội hóa tính đến 31/10/2017  đạt 100% +5 điểm. Chưa đạt -2 điểm/loại

- Quỹ phục vụ học tập tính đến 30/11 đạt 100% + 5điểm, chưa hoàn thành – 2 điểm

4 .Quản lý sổ đầu bài ( 10điểm ) Lớp chủ nhiệm quản lý bị hư hỏng hoặc rách trừ 5 điểm/lần. Làm mất sổ đầu bài  trừ 10 điểm/lần.

5. Bảo vệ tài sản: 15 ( điểm ). Trong lớp bị dơ hoặc bẩn ở tường  hoặc hư hỏng bàn ghế, các thiết bị ổ điện, quạt máy, các thiết bị khác phòng vệ sinh  trừ 5 điểm/loại. và phải bồi thường.

6. Lớp chủ nhiệm tham gia các hoạt động phong trào của nhà trường, Đoàn trường ( múa, hát..): (5 điểm). Không tham gia trừ 5 điểm

IV. Công tác văn phòng: 70 điểm.

1. Hồ sơ sổ sách đúng theo quy định( 10 điểm ), thiếu một loại trừ 5 điểm

2. Công tác báo cáo  ( 20 điểm )

+ Lên kế hoạch không đúng, đủ trừ 10 điểm

+ Báo cáo không đúng quy đinh trừ 10 điểm

3. Công tác tài chính ( 20 điểm ); Trả lương và các chế độ không đúng thời gian trừ 20 điểm

4. Công tác tạp vụ, y tế ( 20 điểm

- Vệ sinh sạch sẽ, trà nước thường xuyên kịp thời ( 10 điểm); Có vệ sinh nhưng còn dơ bẩn – 2 điểm; Không vệ sinh quét dọn -3điểm/lần; trà nước không thường xuyên – 4 điểm

- Công tác y tế ( 10 điểm): Vắng trực không lí do: - 5 điểm/ lần; Về sớm -2 điểm/lần

5. Công tác bảo vệ: “ Tính đặc thù riêng ”, nếu để xảy ra thất thoát tài sản, không đạt

V. Điểm thưởng, điểm trừ

1. Các chức vụ: Hoàn thành tốt  nhiệm vụ: BTCĐGV: +3 điểm; PBTCĐGV:+2 điểm; ủy viên BCHCĐGV: +1 điểm

2. Hiến máu nhân đạo: + 5điểm/1lần; Phụ trách PMIS, EMIS: +5 điểm;

3. Lớp chủ nhiệm: Công tác Đoàn: Nhất 10 điểm. Nhì 7 điểm, Ba 5 điểm, khuyến khích 3 điểm.

4. Viết tin bài đăng trên Website của trường kịp thời: + 2 điểm.

5.Có hS giỏi văn hóa: Nhất: + 20 điểm/ 1HS; nhì: +15 điểm/1HS; ba +14 điểm/1HS; giải KK +12 điểm/1HS.

5. Có học sinh giỏi Casio, giải phong trào…: I +15, II + 12, III +10, KK +8/hs (cộng vào ngay đợt thi đua)

6. Kịp thời tu sửa bàn ghế, vệ sinh ….theo lịch quy định của hiệu phó CSVC: +3 điểm

7. Tham gia thi GVG vòng trường: + 2điểm; Nếu đạt + 3 điểm

9. Lớp nhất cụm +5 điểm; nhì cụm +3; xếp thứ ba cụm + 2

10.Vi phạm quy chế coi thi, kiểm tra chung đề: - 5 điểm/lần; Nộp báo cáo trễ - 2 điểm

 

VI. Khống chế:

  1. Vi phạm đạo đức nhà giáo: Kỷ luật
  2. Tiêu cực trong thi cử và cho điểm: Kỷ luật
  3. Vi phạm tệ nạn xã hội: Kỷ luật
  4. Ra đề thi, đáp án sai, không có trong đề cương: Không xếp loại
  5. Nghỉ liên tục 5 ngày không phép: Kỷ luật
  6. Hút thuốc lá trong công sở trong giờ làm việc: Không xếp loại
  7. Vi phạm quy định dạy thêm, học thêm: Không xếp loại.
  8. Không hoàn thành BHYT bắt buộc: không xếp loại

VII. Phối hợp thực hiện:

  • Ban thi đua triển khai bảng lượng hóa tới tất cả các thành viên trong ban thi đua. Tổ trưởng triển khai đầy đủ nội dung lượng hóa thi đua tới thành viên trong tổ.
  • Ban thi đua họp xét sau khi kết thúc mỗi đợt thi đua.
  • Tổ trưởng công đoàn phối họp với Ban giám hiệu, Công đoàn, Đoàn thanh niên lập sổ theo dõi theo nội dung bảng lượng hóa và có biên bản họp xét nộp cho ban thi đua sau mỗi đợt và lưu tại hồ sơ của tổ.
  • Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc, gặp trực tiếp trưởng ban thi đua để được giải quyết.

ĐIỂM VÀ XẾP LOẠI THI ĐUA

Stt

Đối tượng công tác

Điểm

Xếp loại

Ghi chú

1

GVCN

205 – 210

A

 

195  -  dưới 205

B

190 – Dưới 195

C

Dưới 190

D

2

GVBM

125– 130

A

120– dưới 125

B

115–  dưới 120

C

Dưới 115

D

3

Văn phòng

105  – 110

A

100  – dưới 105

B

95   –  dưới 100

C

Dưới 95

D

    TRƯỞNG BAN THI ĐUA

           HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

         ThS. Nguyễn Văn Phát


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây